Đặc điểm kỹ thuật của phao ống nhựa rỗng
Ống nhựa rỗng nổi không có bọt PU nhưng độ dày thành ống sẽ tăng lên nên khó bị hư hỏng hơn. Các gân gia cố của phao ống rỗng bằng nhựa cũng sẽ nhiều hơn, điều này sẽ làm tăng mức độ cản gió và sóng của phao rỗng, Tăng tuổi thọ của phao ống rỗng.
Đặc trưngphao ống nhựa rỗng
Tân Thành sản xuất phao ống cho đường ống từ 110mm đến 1200mm, kích thước tiêu chuẩn của phao như bảng sau.
|
Đường kính trong / mm |
Đường kính ngoài / mm |
Chiều dài / mm |
Độ dày của tường / mm |
Mạng lưới. Độ nổi / kg |
|
110 |
300 |
580 |
5±1 |
26 |
|
150 |
450 |
900 |
5±1 |
85 |
|
225 |
500 |
800 |
5±1 |
86 |
|
225 |
700 |
600 |
5±1 |
125 |
|
230 |
725 |
610 |
5±1 |
170 |
|
250 |
700 |
900 |
5±1 |
246 |
|
280 |
700 |
1200 |
5±1 |
294 |
|
(280)315 |
850 |
1100 |
5.5±1 |
407 |
|
320 |
900 |
1530 |
5.5±1 |
686 |
|
355 |
1000 |
1000 |
5.5±1 |
527 |
|
355 |
1100 |
1100 |
5.5±1 |
693 |
|
400 |
1100 |
1200 |
5.5±1 |
758 |
|
436 |
1200 |
1200 |
5.5±1 |
842 |
|
450 |
1300 |
1300 |
5.5±1 |
1074 |
|
480 |
1300 |
1400 |
6±1 |
1160 |
|
500 |
1400 |
1400 |
6±1 |
1434 |
|
500 |
1400 |
1500 |
6±1 |
1489 |
|
560 |
1400 |
1500 |
6±1 |
1313 |
|
580 |
1400 |
1600 |
6±1 |
1583 |
|
600 |
1400 |
1700 |
7±1 |
1638 |
|
630 |
1500 |
1800 |
7.5±1 |
1995 |
|
670 |
1500 |
1800 |
7.5±1 |
1915 |
|
700 |
1700 |
2200 |
8±1 |
3210 |
|
710 |
1500 |
1800 |
7.5±1 |
1875 |
|
720 |
1500 |
1600 |
7±1 |
1651 |
|
730 |
1600 |
2000 |
8±1 |
2455 |
|
850 |
1800 |
2200 |
9±1 |
3284 |
|
940 |
2200 |
2500 |
9±1 |
6178 |
|
1066 |
2300 |
2500 |
9±1 |
6132 |
|
1200 |
2300 |
2500 |
10±1 |
5832 |
Ưu điểm của nguyên liệu LLDPE chủ yếu bao gồm các khía cạnh sau:
Tính chất vật lý tuyệt vời: LLDPE có một loạt các đặc tính vật lý tuyệt vời nhờ cấu trúc phân tử độc đáo của nó - chuỗi chính tuyến tính được hình thành bằng quá trình đồng trùng hợp ethylene và một lượng nhỏ alpha olefin, với các nhánh monome copolyme ngắn trên chuỗi chính. Nhiệt độ làm mềm và nhiệt độ nóng chảy của nó tương đối cao, giúp nó có độ ổn định nhiệt tốt hơn trong quá trình chế biến và sử dụng. Trong khi đó, LLDPE có độ bền cao, độ dẻo dai và độ cứng tốt, có thể chịu được ứng suất kéo và uốn đáng kể mà không dễ bị gãy. Ngoài ra, nó còn có khả năng chịu nhiệt và chịu lạnh tốt, có thể duy trì hiệu suất ổn định trong phạm vi nhiệt độ rộng.
Khả năng chống nứt ứng suất môi trường tuyệt vời: Vật liệu LLDPE có khả năng chống nứt do ứng suất môi trường rất tốt, ngay cả khi bị ảnh hưởng bởi các yếu tố môi trường như thay đổi nhiệt độ, thay đổi độ ẩm, bức xạ cực tím, v.v. trong quá trình sử dụng lâu dài không dễ bị nứt, gãy, do đó đảm bảo tính thẩm mỹ tuổi thọ và độ an toàn của sản phẩm. Đặc điểm này khiến LLDPE đặc biệt phù hợp để sản xuất các sản phẩm cần chịu được các điều kiện môi trường phức tạp như đường ống, container, v.v.
Hiệu suất xử lý tốt: LLDPE có hiệu suất xử lý tốt và có thể được đúc bằng nhiều quy trình khác nhau như ép đùn, ép phun, đúc thổi, v.v. Đặc tính dòng chảy nóng chảy của nó đáp ứng yêu cầu của các quy trình mới, đặc biệt là quy trình ép đùn màng mỏng, có thể tạo ra LLDPE chất lượng cao các sản phẩm. Ngoài ra, LLDPE có tính lưu động tốt, dễ gia công và tạo hình, ít bị các khuyết tật như bong bóng và co ngót trong quá trình xử lý, giúp cải thiện năng suất và chất lượng sản phẩm.

